{关键字}
Tiêu chuẩn 7887:2018 màng phản quang cho biển báo đường bộ
Chi tiết sản phẩm
{关键字}
  • Tiêu chuẩn 7887:2018 màng phản quang cho biển báo đường bộ
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 573
  • TCVN 7887:2018 do Tổng cục Đường bộ Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. TCVN 7887:2018 thay thế TCVN 7887:2008.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho màng phản quang mềm dẻo dùng cho biển báo hiệu đường bộ.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ASTM B209

Specification for aluminum and aluminum-alloy sheet and plate

(Yêu cầu kỹ thuật đối với tấm và màng nhôm và hợp kim nhôm)

ASTM B918

Practice for Heat Treatment of Wrought Aluminum Alloys

Tiêu chuẩn thực hành cho xử lý nhiệt của vật liệu hợp kim nhôm gia nhiệt

ASTM B947

Practice for Hot Rolling Míll Solution Heat Treatment for Aluminum Alloy Plate

Tiêu chuẩn thực hành giải pháp cán nóng cho xử lý tấm nhiệt hợp kim nhôm.

ASTM B557

Test Methods for Tension Testing Wrought and Cast Aluminum and Magnesium Alloy Products

Phương pháp thử kéo vật liệu hợp kim nhôm và magne

ASTM D 4956

Standard Specification for Retroretlective Sheeting for Traffic Control

Tiêu chuẩn kỹ thuật cho màng phản quang trong điều khiển giao thông

ASTM E 308

Standard practice for computing the colors of objects by using the CIE System.

(Tiêu chuẩn thực hành tính toán màu vật thể sử dụng hệ thống CIE).

ASTME810

Standard test method for coefficient of retro-reflection of retroreflective sheeting utilizing the coplanar geometry.

(Phương pháp thử xác định hệ số phản quang của màng phản quang sử dụng cấu hình đồng phẳng).

ASTM E 811

Standard practice for measuring colorimetric characteristics of retroretlectors under nighttime conditions

(Tiêu chuẩn thực hành kiểm tra đặc tính màu của mảng phản quang trong điều kiện ban đêm).

ASTM E 1767

Standard Practice for Specitying the Geometries of Observation and Measurement to Characterize the Appearance of Materials

(Tiêu chuẩn thực hành xác định hình học của góc quan sát và đo các tính năng của vật liệu)

ASTM E 2152

Standard Practice for Computing the Colors of Fluorescent Objects from Bispectral Photometric Data

(Tiêu chuẩn thực hành tính toán màu sắc huỳnh quang từ dữ liệu ánh sáng quang phổ)

ASTM E 2153

Standard practice for obtaining bispectral photometric data for evaluation of fluorescent color.

(Tiêu chuẩn thực hành thu thập dữ liệu quang phổ kép để đánh giá màu huỳnh quang).

ASTM E 2301

Standard test method for daytime colorimetric properties of fluorescent retroreflective sheeting and marking materials for high visibility traffic control and personal safety applications using 45° normal geometry.

(Phương pháp xác định các đặc tính màu ban ngày của màng phản quang huỳnh quang và các vật liệu vạch dấu để kiểm soát giao thông có tầm nhìn cao và an toàn cho con người sử dụng cấu hình chuẩn 45°).

ASTM E290

Standard Test Methods for Bend Testing of Material for Ductility

Tiêu chuẩn phương pháp thử uốn vật liệu kim loại

ASTM G 147

Standard practice for conditioning and handling of nonmetallic materials for natural and artiticial weathering tests.

(Tiêu chuẩn thực hành về bảo quản và vận chuyển vật liệu phi kim loại đối với các phép thử đánh giá độ bền thời tiết tự nhiên và nhân tạo).

ASTM G 7

Standard practice for atmospheric environmental exposure testing of nonmetallic materials.

(Tiêu chuẩn thực hành phơi vật liệu phi kim loại ngoài môi trường khí quyển).

ASTMG 151

Standard practice for exposing nonmetallic materials in accelerated test devices that use laboratory light sources.

(Tiêu chuẩn thực hành phơi mẫu vật liệu phi kim loại trong thiết bị thử nghiệm gia tốc sử dụng nguồn sáng trong phòng thí nghiệm).

ASTM G 152

Standard practice for operating open flame carbon arc light apparatus for exposure of nonmetallic materials.

(Tiêu chuẩn thực hành vận hành thiết bị bức xạ hồ quang cacbon ngọn lửa hở để phơi mẫu phi kim loại).

AASHTO M268

Standard specification for retroreflective sheeting for flat and vertical traffic control aplications.

(Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với màng phản quang dùng cho báo hiệu đường bộ).

AMS 2772

Heat Treatment of Aluminum Alloy Raw Materials

Xử lý nhiệt đối với vật liệu hợp kim nhôm

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1  Màng phản quang (retroreflective sheeting)

Tấm nhựa mỏng, phẳng, mềm, trong suốt, có các hạt thủy tinh dạng thấu kính hoặc vi lăng kính, có tính năng phản quang đồng đều trên toàn bộ bề mặt. Mặt sau của màng phản quang được phủ sẵn lớp kết dính để gắn kết với tấm kim loại sạch làm biển báo hiệu đường bộ. Cấu tạo màng phản quang được mô tả chi tiết tại Hình 1.

{关键字}
Hình 1. Cấu tạo màng phản quang

3.2  Phản quang (reflection)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng, trong đó các tia phản xạ có hướng gần trùng với hướng chiếu của tia sáng gốc, đặc tính này luôn được duy trì khi thay đổi hướng chiếu của tia sáng gốc.

3.3  Hệ số phản quang (retroreflection coefficient)

Tỷ số giữa hệ số cường độ sáng của một mặt phản xạ ánh sáng trên diện tích của chính mặt đó. Hệ số phản quang ký hiệu là candela trên lux trên mét vuông (cd.lx-1.m-2).

3.4  Hệ số cường độ sáng (coefficient of luminous intensity)

Tỷ số của độ sáng của bề mặt được nhìn từ một vị trí cụ thể (được chiếu sáng theo một cách nhất định) và độ sáng của bề mặt màu trắng phản xạ khuếch tán (được nhìn từ một vị trí tương tự).

3.5  Trục chiếu sáng (illumination axis)

Trục nối giữa vật phát sáng và tâm của bề mặt tấm thí nghiệm.

3.6  Trục quan sát (observation axis)

Trục nối giữa điểm quan sát và tâm của bề mặt tấm thí nghiệm.

3.7  Góc tới (entrance angle)

Góc giữa trục chiếu sáng và trục của vật phát quang.

3.8  Góc quan sát (observation angle)

Góc giữa trục chiếu sáng và trục quan sát.

3.9  Màng phản quang chịu va đập (reboundable sheeting )

Màng phản quang có khả năng đàn hồi dùng để dán lên các dụng cụ dễ bị các tác động va đập nhằm phân luồng giao thông.

 Nhấp vào link để download tài liệu TCVN 7887:2018 đầy đủ

https://www.mediafire.com/file/8818c657aqzuk5a/TCVN7887_2018.pdf/file

Sản phẩm cùng loại

{关键字}

Biển báo hiệu giao thông phản quang

Biển báo hiệu giao thông phản quang Phương Tuấn được sản xuất sử dụng màng phản...

{关键字}

Thiết bị an toàn giao thông

Phương Tuấn cung cấp các loại đinh phản quang, chóp nón, gờ giảm tốc cao su, băng...

{关键字}

Gương cầu lồi

Gương cầu lồi kích thước D800, D1000, xuất xứ Malaysia hoặc Hàn Quốc. Hàng mới...

Đăng ký nhận tin

Nhập Email của bạn để nhận thông báo mới nhất từ chúng tôi

Copyrights © 2021 PHUONG TUAN
  • Online: 291
  • Thống kê tháng: 4370
  • Tổng truy cập: 86358

Zalo

Facebook

Hotline 0913 400391

Casino là gì-Cách đánh casino luôn thắng

Casino là gì-Cách đánh casino luôn thắng

Casino là gì-Cách đánh casino luôn thắng

Casino là gì-Cách đánh casino luôn thắng